nhấm nhẳng

Học thuật
Thân thiện
nhấm nhẳng

Anh ấy trả lời nhấm nhẳng khi được hỏi về kế hoạch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không dứt khoát, lưỡng lự: Chỉ thái độ, lời nói hoặc hành động thiếu quyết đoán, dao động giữa các lựa chọn, không rõ ràng.
    • Khi thế này khi thế khác: Diễn tả sự thay đổi ý kiến, thái độ một cách không nhất quán, gây khó hiểu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy trả lời nhấm nhẳng, không biết đồng ý hay từ chối. (Anh ấy trả lời không dứt khoát, không biết đồng ý hay từ chối.)
    • Tính tình ấy nhấm nhẳng, lúc vui lúc buồn thất thường. (Tính tình ấy thay đổi bất thường, lúc vui lúc buồn.)
    • Đừng nhấm nhẳng mãi, phải quyết định ngay đi. (Đừng lưỡng lự mãi, phải quyết định ngay đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói nhấm nhẳng": Nói năng không rõ ràng, thiếu quyết đoán, ý kiến dao động.
    • Cứ nói nhấm nhẳng như vậy thì ai hiểu được ý của anh. (Cứ nói không rõ ràng như vậy thì ai hiểu được ý của anh.)
  • "Ăn nói nhấm nhẳng": Cách nói chuyện ấp úng, không dám nói thẳng, nói toạc ra.
    • thì nói thẳng, đừng ăn nói nhấm nhẳng. ( thì nói thẳng, đừng nói chuyện ấp úng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lấp lửng (tính từ): Nói hoặc hành động mập mờ, không ý, có thể hiểu theo nhiều cách.
    • Anh ta trả lời lấp lửng khi bị chất vấn. (Anh ta trả lời mập mờ khi bị chất vấn.)
  • Lưỡng lự (tính từ/động từ): Do dự, chần chừ không quyết định.
    • ấy lưỡng lự mãi không biết nên chọn cái nào. ( ấy do dự mãi không biết nên chọn cái nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Không dứt khoát: Thiếu sự quyết đoán, rõ ràng.
  • Dao động: Không ổn định, thay đổi giữa các trạng thái.
  • Ứ ờ: Chần chừ, không tỏ thái độ rõ ràng.
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Rõ ràng, quyết đoán, không thay đổi.
  • Quả quyết: Mạnh mẽ, chắc chắn trong lời nói hành động.
  • Rõ ràng: Minh bạch, dễ hiểu, không mập mờ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Nhấm nhẳng như cơm nếp nát": (Thành ngữ) von về tính cách hoặc lời nóiạch, không rõ ràng, dứt điểm.
  • "Nói trước quên sau, nhấm nhẳng khó nghe": (Cách nói) Chỉ người nói không nhất quán, hay thay đổi, khiến người nghe khó chịu.
nhấm nhẳng

Anh ấy trả lời nhấm nhẳng khi được hỏi về kế hoạch.

  1. Không dứt khoát, khi thế này khi thế khác: Nói nhấm nhẳng không ai hiểu được.